| Tên sản phẩm | Distearyl Lauroyl Glutamate (và) Stearyl Alcohol |
| Số CAS | 55258-21-4;112-92-5 |
| Tên INCI | Distearyl Lauroyl Glutamate; Stearyl Alcohol |
| Ứng dụng | Sản phẩm vệ sinh cá nhân; Kem chống nắng; Mặt nạ dưỡng da; Kem dưỡng mắt |
| Bưu kiện | 20kg/thùng |
| Vẻ bề ngoài | Vảy màu trắng đến vàng nhạt |
| Chỉ số axit (mg KOH/g) | 8.0 tối đa |
| Chỉ số xà phòng hóa (mg KOH/g) | 80-120 |
| Hạn sử dụng | 2 năm |
| Kho | Đóng kín nắp hộp, bảo quản nơi tối, mát và khô ráo, nhiệt độ ≤45°C. |
| Liều lượng | 1-3% |
Ứng dụng
Ưu điểm của Distearyl Lauroyl Glutamate (và) Stearyl Alcohol
Nó có khả năng hình thành cấu trúc tinh thể lỏng ổn định.
Sản phẩm tạo nên một lớp màng lipid liên tục, giảm sự mất nước qua biểu bì (TEWL), cung cấp độ ẩm lâu dài và ổn định, đồng thời bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ bên ngoài.
Sản phẩm mang lại cảm giác mềm mại và mịn màng cho da, có thể thay thế cho các loại dầu silicon.
Nó giúp giảm cảm giác nhờn rít của các sản phẩm và tăng cường độ tươi mát.
Sản phẩm này cung cấp một hệ thống giải phóng hoạt chất kéo dài, ngăn ngừa sự tiếp xúc tức thời của các thành phần hoạt tính với nồng độ cao lên da, làm dịu da nhạy cảm và tăng cường độ dịu nhẹ.
Nó bao bọc các thành phần hoạt tính để giảm quá trình oxy hóa và cải thiện độ ổn định tổng thể của công thức.
Sản phẩm giúp phục hồi lớp biểu bì tóc bị hư tổn và làm cho bề mặt tóc mượt mà hơn.
Nó cung cấp chức năng sửa chữa lớp màng chắn cho các sản phẩm dạng que.
Nó cung cấp khả năng nhũ hóa, góp phần vào sự ổn định của các công thức kem và sữa dưỡng thể.
Sản phẩm này không chứa Polyoxyethylene (EO) trong toàn bộ quy trình sản xuất, với chỉ số nguồn gốc tự nhiên 100%.







